Chương trình Tô mỳ Minh duy

Giải quyết hiệu quả vấn đề trong những mối quan hệ

Ý nghĩa các thuật ngữ Quảng cáo

 

Ý nghĩa các thuật ngữ Quảng cáo

Trần Quang

  1. MỚI – Mầu sắc khác với mẫu thiết kế trước.
  2. HOÀN TOÀN MỚI – Các bộ phận không thể thay thay thế được với mẫu thiết kế trước.
  3. THIẾT KẾ TIÊN TIẾN – Đại lý quảng cáo không hiểu gì về nó.
  4. ĐỘC NHẤT – Sản phẩm nhập khẩu.
  5. VÔ ĐỊCH – Hầu như cũng tốt như những đối thủ cạnh tranh.
  6. VẬN HÀNH ĐƠN GIẢN – Không cung cấp khả năng điều chỉnh.
  7. CUỐI CÙNG NÓ CŨNG RA LÒ – Cú hích đột ngột. Không ai biết rằng nó vừa ra mắt.
  8. ĐÃ KIỂM TRA BẰNG THỰC NGHIỆM – Nhà sản xuất thiếu những dụng cụ thử nghiệm.
  9. CHÍNH XÁC CAO ĐỘ – Với một vật thì trên đó các phần đều vừa vặn.
  10. KIỂU CỦA TƯƠNG LAI – Không có lý do nào khác vì sao mà nó trông như thế.
  11. ĐƯỢC THIẾT KẾ LẠI – Chỗ hỏng lúc trước đã được sửa – chúng tôi hy vọng thế.
  12. CHỈ BÁN TRỰC TIẾP – Nhà máy đã có một cuộc tranh cãi nặng nề với nhà phân phối.
  13. MẤT HÀNG NĂM TRỜI ĐỂ PHÁT TRIỂN – Cuối cùng chúng tôi cũng bắt được một cái làm việc.
  14. MỘT SỰ ĐỘT PHÁ – Cuối cùng chúng tôi cũng tìm ra được một công dụng của nó.
  15. BẢO TRÌ MIỄN PHÍ – Không thể sửa nổi.
  16. ĐẠT TẤT CẢ CÁC CHUẨN MỰC -…của chúng tôi, không phải của bạn.
  17. TRẠNG THÁI CỨNG RẮN – Nặng như bất cứ thứ gì.
  18. ĐỘ TIN CẬY CAO – Chúng tôi chế tạo nó làm việc đủ lâu để vận chuyển nó đi.


    (Nguyên văn: Advertising Lingo

    Submitted by John S

    1. NEW – Different color from previous design.
    2. ALL NEW – Parts are not interchangeable with previous design.
    3. ADVANCED DESIGN – The advertising agency doesn”t understand it.
    4. EXCLUSIVE – Imported product.
    5. UNMATCHED – Almost as good as the competition.
    6. FOOLPROOF OPERATION – No provision for adjustments.
    7. IT”S HERE AT LAST – Rush job. Nobody knew it was coming.
    8. FIELD TESTED – Manufacturer lacks test equipment.
    9. HIGH ACCURACY – Unit on which all parts fit.
    10. FUTURISTIC – No other reason why it looks the way it does.
    11. REDESIGNED – Previous flaws fixed – we hope.
    12. DIRECT SALES ONLY – Factory had a big argument with distributor.
    13. YEARS OF DEVELOPMENT – We finally got one to work.
    14. BREAKTHROUGH – We finally figured out a use for it.
    15. MAINTENANCE FREE – Impossible to fix.
    16. MEETS ALL STANDARDS – Ours, not yours.
    17. SOLID-STATE – Heavy as anything
    18. HIGH RELIABILITY – We made it work long enough to ship it.

Advertisements

About cttmmd

creator of www.tapsu.com

One comment on “Ý nghĩa các thuật ngữ Quảng cáo

  1. There are definitely loads of details like that to take into consideration. That could be a nice point to convey up. I provide the ideas above as general inspiration however clearly there are questions just like the one you convey up the place a very powerful thing can be working in sincere good faith. I don?t know if greatest practices have emerged round things like that, but I am certain that your job is clearly identified as a fair game. Each boys and girls feel the affect of only a moment’s pleasure, for the remainder of their lives.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

Information

This entry was posted on 20-06-2007 by in Quảng cáo.
%d bloggers like this: