Chương trình Tô mỳ Minh duy

Giải quyết hiệu quả vấn đề trong những mối quan hệ

Từ hoá học Đại Việt Ngữ

Anh Việt Đại Việt Ghi chú
silicon silic chất lát
serotonin (không có) huyết điệu
gene Gien cấu tử di truyền
base Bazơ đắng dương nước đắng có khả năng làm giấy quỳ có màu xanh dương
carboxyl cacboxila dưỡng than
hydrocarbon hyđrocacbon khinh than
catalyst xúc tác xúc tác
enzyme Enzim chất tác đạm
aminopyrine (không có) chất dịu sốt C13H17N3O
amino acid (không có) chất chua khinh than
amino (không có) thuộc đạm khinh than
amine | aminoalkane Amin đạm khinh than
alkane ancan gia lầy
ammonium Amoni
ammonia Amoniac khí hăng muối NH3 (muối từ Amen, Lybia)
ammonia water | ammonium hydroxide (không có) nước hăng muối NH4OH
alum phèn phèn
ether (không có) chất bén lửa
ester Este dấm bén lửa
nitrate Nitrat muối chua NO3
sulfate
chloride
nitrogen Nitơ đạm khí tiếng Đức: Stickstoff
organic hữu cơ hữu cơ
acid chất chua chất chua
compound hợp chất hợp chất
oxide Oxit dưỡng chua
dioxide đioxyt
carbon cacbon chất than
carbon dioxide thán khí thán khí
methane Mêtan khí lầy
hydrogen khinh khí khinh khí
oxygen dưỡng khí dưỡng khí
metabolism biến dưỡng biến dưỡng
protein chất đạm chất đạm
aldehyde Anđehyt chất nhuộm dẻo
alanine Alanin chất chua khinh than nhuộm dẻo C3H7NO2
arginine (không có) chất chua khinh than trong da C6H14N4O2
asparagine (không có) chất chua khinh than măng tây C4H8N2O3
aspartic acid (không có) chất chua khinh than mía trẻ C4H7NO4
cysteine (không có) chất chua khinh than lưu huỳnh C3H7NO2S
gluten Gluten nhựa bột
glutamine (không có) chất chua khinh than bột ngọt C5H10N2O3
glutamic acid (không có) chất chua bột ngọt C5H9NO4
glycine Glyxin chất chua khinh than mía già C2H5NO2
histidine histiđin chất chua khinh than sửa mô C6H9N3O2
glucose Glucoza huyết mật C6H12O6
isoleucine (không có) chất chua khinh than huyết mật C6H13NO2
leucine leuxin chất chua khinh than lá lách C4H9CH(NH2)COOH
alkaloid Ancaloit đạm đa
betaine (không có) đạm đa cải đường
lysine Lizin chất chua khinh than sương xa C6H14N2O2
methionine (không có) chất chua khinh than phá mỡ C5H11NO2S
phenylalanine (không có) chất chua khinh than lộn xộn C9H11NO2
proline (không có) chất chua khinh than tạo keo C5H9NO2
serine (không có) chất chua khinh than ẩm da C3H7NO3
threonine (không có) chất chua khinh than trong tim C4H9NO3
tryptophan (không có) chất chua khinh than huyết điệu (C8H6N)CH2CH(NH2)COOH
tyrosine tiroxin chất chua khinh than tâm trạng HOC6H4CH2CH(NH2)COOH
valine (không có) chất chua khinh than bắp thịt C5H11NO2

 

Advertisements

One comment on “Từ hoá học Đại Việt Ngữ

  1. Pingback: Xe Khinh Thân « Tô Mỳ Minh Duy (CTTMMD)

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

Information

This entry was posted on 19-02-2011 by in Minh Duy.
%d bloggers like this: